Anh - Việt
chắp chảnh
Tính từ
chắp chảnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có dáng vẻ làm bộ làm tịch, cố tỏ ra sang trọng hoặc hơn người khác.
故作姿态,装模作样,摆架子。
Có dáng vẻ làm bộ làm tịch, cố tỏ ra sang trọng hoặc hơn người khác.
Ví dụ
朋友在场时,她说话总是装腔作势。【】Cô ấy nói chuyện chắp chảnh khi có mặt bạn bè.
自从买了新车,他说话就变得很做作。【】Anh ta chắp chảnh từ khi vừa mua chiếc xe mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chắp chảnh (Adjective)
Danh từ + chắp chảnhTrạng từ + chắp chảnhĐộng từ + chắp chảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
装腔作势的派头 dáng vẻ chắp chảnh | 每次去参加派对,他都摆出一副装腔作势的派头。 Anh ấy có dáng vẻ chắp chảnh mỗi khi đi dự tiệc. |
做作的语气 giọng điệu chắp chảnh | 她说话时带着装腔作势的语气,让人很不舒服。 Cô ấy nói chuyện với giọng điệu chắp chảnh khiến ai cũng khó chịu. |
装腔作势的咖啡馆 quán cà phê chắp chảnh | 很多人觉得市中心这家装腔作势的咖啡馆贵得离谱。 Nhiều người thấy quán cà phê chắp chảnh ở trung tâm này quá đắt. |
装腔作势的人 người chắp chảnh | 别只因为有点钱就装腔作势。 Đừng làm người chắp chảnh chỉ vì có chút tiền. |
做作的举止 kiểu cách chắp chảnh | 和孩子说话时,她完全抛开了做作的举止。 Cô ấy bỏ hết kiểu cách chắp chảnh khi nói chuyện với trẻ em. |