Anh - Việt
chập cheng
Động từTính từ
chập cheng (Động từ)
Nghĩa 01 · Từ tượng thanh mô phỏng tiếng kim loại va vào nhau mạnh và vang lên liên tiếp.
发出金属碰撞的声音。
Từ tượng thanh mô phỏng tiếng kim loại va vào nhau mạnh và vang lên liên tiếp.
Ví dụ
平底锅掉在地上,发出哐当的声音。【】Cái chảo rơi xuống nền nhà kêu chập cheng.
她每走一步,口袋里的钥匙都叮当作响。【】Chìa khóa trong túi cô ấy chập cheng mỗi khi cô bước đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chập cheng (Verb)
Danh từ + chập chengchập cheng + Trạng từchập cheng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
叮当声 tiếng chập cheng | 锅碗碰撞的叮当声吓了全家人一跳。 Nghe tiếng chập cheng của chảo va vào nhau, cả nhà đều giật mình. |
chập cheng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tâm lí không ổn định, hành vi khác thường (cách nói thân mật, hơi tiêu cực).
精神不正常,行为异常。
Có tâm lí không ổn định, hành vi khác thường (cách nói thân mật, hơi tiêu cực).
Ví dụ
他最近的举止有点不正常。【】Dạo này anh ấy hành xử chập cheng quá.
那次打击后,她的精神变得不稳定。【】Sau cú sốc đó, bà ấy trở nên chập cheng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chập cheng (Adjective)
Danh từ + chập chengTrạng từ + chập chengĐộng từ + chập cheng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脑子不正常的人 người chập cheng | 别跟那种脑子不正常的人开玩笑。 Đừng đùa với người chập cheng như vậy. |
脑子不正常 đầu óc chập cheng | 经历那次打击后,他说话像个脑子不正常的人。 Sau cú sốc đó, cậu ấy nói chuyện như người đầu óc chập cheng. |