Anh - Việt
chấp chiếm
Động từ
chấp chiếm (Động từ)
Nghĩa 01 · Chiếm đoạt tài sản của người khác làm của riêng một cách trái phép.
非法占有他人财产并据为己有。
Chiếm đoạt tài sản của người khác làm của riêng một cách trái phép.
Ví dụ
他被指控侵占邻居的土地。【】Anh ta bị buộc tội chấp chiếm đất đai của hàng xóm.
他多年来悄悄侵占公司的资金而无人察觉。【】Nhiều năm qua, ông ấy âm thầm chấp chiếm tiền quỹ của công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấp chiếm (Verb)
chấp chiếm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
非法侵占土地 chấp chiếm đất đai | 许多住户抗议有人非法侵占公共土地。 Nhiều hộ dân phản đối việc có người chấp chiếm đất đai công. |
侵吞财产 chấp chiếm tài sản | 该官员因侵吞公共财产被定罪。 Viên chức bị kết tội chấp chiếm tài sản công. |
挪用公款 chấp chiếm công quỹ | 他被指控侵吞超过十亿越南盾的公款。 Ông ta bị cáo buộc chấp chiếm công quỹ hơn một tỷ đồng. |
非法占领领土 chấp chiếm lãnh thổ | 外国军队占领了邻国的领土。 Quân đội nước ngoài chấp chiếm lãnh thổ của nước láng giềng. |