Anh - Việt
chấp chiếu
Động từ
chấp chiếu (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ lại một giấy tờ hoặc vật nào đó để làm bằng chứng.
作为凭证或证据保存某物。
Giữ lại một giấy tờ hoặc vật nào đó để làm bằng chứng.
Ví dụ
法院将合同副本作为证据留存。【】Tòa án chấp chiếu bản sao hợp đồng làm bằng chứng.
办公室将签字表格留作批准的证明。【】Văn phòng chấp chiếu tờ đơn đã ký làm bằng chứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấp chiếu (Verb)
chấp chiếu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
将文件作为证据留存 chấp chiếu giấy tờ | 警方在调查期间扣留了这辆车的原始证件作为证据。 Cảnh sát đã chấp chiếu giấy tờ gốc của chiếc xe để điều tra. |
保留案件卷宗 chấp chiếu hồ sơ | 法院要求在整个审理过程中保留案件卷宗。 Tòa án yêu cầu chấp chiếu hồ sơ vụ án trong suốt quá trình xét xử. |
保全证据 chấp chiếu bằng chứng | 调查人员立即在现场保全了证据。 Nhân viên điều tra đã chấp chiếu bằng chứng ngay tại hiện trường. |
保存财务记录 chấp chiếu chứng từ | 公司必须至少保存五年的财务记录。 Công ty phải chấp chiếu chứng từ tài chính ít nhất năm năm. |