Anh - Việt
chấp chới
Động từ
chấp chới (Động từ)
Nghĩa 01 · ở trạng thái thăng bằng bất định, khi lên khi xuống, khi nghiêng bên này khi ngả sang bên kia
摇晃
ở trạng thái thăng bằng bất định, khi lên khi xuống, khi nghiêng bên này khi ngả sang bên kia
Ví dụ
红旗在河内体育场上空飘动。【】Lá cờ đỏ chấp chới trên sân vận động Hà Nội.
安静的夜里,路灯没有摇晃。【】Ngọn đèn đường không chấp chới trong đêm yên tĩnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · rung rinh và khi mờ khi tỏ
摇曳
rung rinh và khi mờ khi tỏ
Ví dụ
河内节日的舞台灯光摇曳。【】Ánh đèn sân khấu chấp chới trong lễ hội Hà Nội.
修理后,走廊灯光不再摇曳。【】Đèn hành lang không chấp chới sau khi sửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · nhấp nháy mắt và liếc nhìn một cách không đứng đắn, có ý ve vãn
调情的眨眼
nhấp nháy mắt và liếc nhìn một cách không đứng đắn, có ý ve vãn
Ví dụ
兰在聚会上对南挤眉弄眼。【】Lan chấp chới mắt với Nam ở buổi tiệc.
梅在公司没有对同事眉目传情。【】Mai không chấp chới mắt với đồng nghiệp ở công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa