Anh - Việt
chập chờn
Động từ
chập chờn (Động từ)
Nghĩa 01 · ở trạng thái nửa ngủ nửa thức, nửa tỉnh nửa mê
半睡半醒
ở trạng thái nửa ngủ nửa thức, nửa tỉnh nửa mê
Ví dụ
他在公交车上打瞌睡。【】Anh ấy chập chờn trên xe buýt sáng nay.
你昨晚没有半睡半醒吗?【】Bạn có chập chờn tối qua không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · ở trạng thái khi ẩn khi hiện, khi tỏ khi mờ, khi rõ khi không
闪烁,间歇出现
ở trạng thái khi ẩn khi hiện, khi tỏ khi mờ, khi rõ khi không
Ví dụ
灯光不断闪烁让人难以看清。【】Đèn chập chờn làm tôi khó nhìn rõ.
他的信心不稳定吗?【】Niềm tin của anh ấy có chập chờn không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa