chập chồng
chập chồng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được xếp thành nhiều lớp, cái này đặt chồng lên cái kia.
一层层堆叠,互相压在上面。
Được xếp thành nhiều lớp, cái này đặt chồng lên cái kia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhiều và dồn dập, tồn đọng cùng một lúc.
多且接连不断,堆积在一起。
Nhiều và dồn dập, tồn đọng cùng một lúc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chập chồng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
层层叠叠的山脉 dãy núi chập chồng | 从山口望下去,层层叠叠的山脉一直延伸到天边。 Từ đỉnh đèo nhìn xuống, những dãy núi chập chồng trải dài đến tận chân trời. |
重叠的瓦片 mái ngói chập chồng | 重叠的瓦片覆盖了整个老城区。 Mái ngói chập chồng nhau che kín cả khu phố cổ. |
堆积如山的文件 hồ sơ chập chồng | 整整一周,他桌上堆积如山的文件都没有处理。 Cả tuần nay, hồ sơ chập chồng trên bàn anh ấy chưa được xử lý. |
不断累积的债务 nợ nần chập chồng | 不断累积的债务让他的家庭陷入危机。 Nợ nần chập chồng khiến gia đình anh ấy rơi vào khủng hoảng. |
接连不断的工作 công việc chập chồng | 年底工作接连不断,我几乎没有时间休息。 Cuối năm, công việc chập chồng nên tôi hầu như không có thời gian nghỉ. |