Anh - Việt

Bản dịch của từ Chập chồng trong tiếng Trung

chập chồng

Tính từ

chập chồng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Được xếp thành nhiều lớp, cái này đặt chồng lên cái kia.

一层层堆叠,互相压在上面。

Được xếp thành nhiều lớp, cái này đặt chồng lên cái kia.

Ví dụ
厨房架子上的盘子一摞摞地叠放着。【】Những chiếc đĩa chập chồng trên kệ bếp.
桌上堆着几本书。【】Mấy quyển sách chập chồng trên bàn làm việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhiều và dồn dập, tồn đọng cùng một lúc.

多且接连不断,堆积在一起。

Nhiều và dồn dập, tồn đọng cùng một lúc.

Ví dụ
工作堆积如山,让我没有时间休息。【】Công việc chập chồng khiến tôi không có thời gian nghỉ ngơi.
账单越积越多,让他很担心。【】Hóa đơn chập chồng khiến anh ấy rất lo lắng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chập chồng (Adjective)

Danh từ + chập chồng
Kết hợp từ của chập chồng
Collocation
Ví dụ

层层叠叠的山脉

dãy núi chập chồng

从山口望下去,层层叠叠的山脉一直延伸到天边。

Từ đỉnh đèo nhìn xuống, những dãy núi chập chồng trải dài đến tận chân trời.

重叠的瓦片

mái ngói chập chồng

重叠的瓦片覆盖了整个老城区。

Mái ngói chập chồng nhau che kín cả khu phố cổ.

堆积如山的文件

hồ sơ chập chồng

整整一周,他桌上堆积如山的文件都没有处理。

Cả tuần nay, hồ sơ chập chồng trên bàn anh ấy chưa được xử lý.

不断累积的债务

nợ nần chập chồng

不断累积的债务让他的家庭陷入危机。

Nợ nần chập chồng khiến gia đình anh ấy rơi vào khủng hoảng.

接连不断的工作

công việc chập chồng

年底工作接连不断,我几乎没有时间休息。

Cuối năm, công việc chập chồng nên tôi hầu như không có thời gian nghỉ.

Video ngữ cảnh