Anh - Việt
chấp chứa
Động từ
chấp chứa (Động từ)
Nghĩa 01 · Giấu giếm và che chở người hoặc hàng hóa trái phép.
暗中收留或藏匿非法的人或物。
Giấu giếm và che chở người hoặc hàng hóa trái phép.
Ví dụ
警方发现他在家里窝藏罪犯。【】Cảnh sát phát hiện ông ta chấp chứa tội phạm trong nhà.
这家商店因隐藏走私货物而被罚款。【】Cửa hàng bị phạt vì chấp chứa hàng lậu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấp chứa (Verb)
chấp chứa + Danh từchấp chứa + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
窝藏罪犯 chấp chứa tội phạm | 房东因窝藏在逃罪犯而被罚款。 Chủ nhà bị phạt vì chấp chứa tội phạm trốn truy nã. |
窝藏在逃人员 chấp chứa đối tượng truy nã | 他因窝藏在逃犯而被起诉。 Anh ta bị khởi tố vì chấp chứa đối tượng truy nã. |
窝藏非法移民 chấp chứa người nhập cư trái phép | 这家公司因窝藏非法移民而被起诉。 Doanh nghiệp này bị truy tố vì chấp chứa người nhập cư trái phép. |
窝藏小偷 chấp chứa kẻ gian | 他被指控在家中窝藏小偷。 Ông ấy bị cáo buộc chấp chứa kẻ gian trong nhà. |