Anh - Việt
chấp chưởng
Động từ
chấp chưởng (Động từ)
Nghĩa 01 · nắm lấy và điều khiển
掌控
nắm lấy và điều khiển
Ví dụ
Ông Minh đã nắm quyền quản lý trung tâm xã hội.【】Ông Minh đã chấp chưởng trung tâm xã hội.
Lan không kiểm soát được cuộc họp hôm qua.【】Lan không chấp chưởng được cuộc họp hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa