Anh - Việt

Bản dịch của từ Chấp dịch trong tiếng Trung

chấp dịch

Động từ

chấp dịch (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm việc phục dịch, theo hầu và phục vụ người trên.

在主人身边侍候、听候差遣。

Làm việc phục dịch, theo hầu và phục vụ người trên.

Ví dụ
那位老人多年来一直为一个显赫家族当差。【】Ông lão ấy từng chấp dịch cho một gia đình quyền quý suốt nhiều năm.
在宫中侍奉的仆人必须很早起床。【】Những người hầu chấp dịch trong cung điện phải dậy từ rất sớm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chấp dịch (Verb)

chấp dịch + Danh từ
Kết hợp từ của chấp dịch
Collocation
Ví dụ

在衙门当差

chấp dịch nơi công đường

他在衙门当差多年。

Ông ấy đã chấp dịch nơi công đường suốt nhiều năm.

为朝廷效力

chấp dịch cho triều đình

官员世代为朝廷效力。

Các quan lại chấp dịch cho triều đình qua nhiều đời.

在官员身边侍候

chấp dịch bên cạnh quan

仆人从早到晚在大官身边侍候。

Những người hầu chấp dịch bên cạnh quan lớn từ sáng đến tối.

Video ngữ cảnh