Anh - Việt
chạp mả
Động từ
chạp mả (Động từ)
Nghĩa 01 · Thăm viếng và sửa sang mồ mả tổ tiên vào dịp cuối năm âm lịch, theo phong tục xưa.
在农历年末到祖先坟前打扫、修整坟墓的传统习俗。
Thăm viếng và sửa sang mồ mả tổ tiên vào dịp cuối năm âm lịch, theo phong tục xưa.
Ví dụ
每年过年前,我们全家都回老家扫墓。【】Năm nào cả nhà tôi cũng về quê chạp mả trước Tết.
过年前,叔叔和堂兄弟们一起去修整祖坟。【】Trước Tết, chú tôi và các anh em họ cùng nhau chạp mả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạp mả (Verb)
Danh từ + chạp mảchạp mả + Danh từĐộng từ + chạp mả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
扫墓仪式 lễ chạp mả | 全族人聚在一起举行年底的扫墓仪式。 Cả họ tụ họp về làm lễ chạp mả cuối năm. |