Anh - Việt

Bản dịch của từ Chập mạch trong tiếng Trung

chập mạch

Động từ

chập mạch (Động từ)

Nghĩa 01 · Có biểu hiện thần kinh không bình thường, hành vi trở nên thất thường, thường dùng với ý coi thường.

精神或行为突然变得异常,常带贬义。

Có biểu hiện thần kinh không bình thường, hành vi trở nên thất thường, thường dùng với ý coi thường.

Ví dụ
一夜未眠后,他开始精神失常。【】Sau một đêm mất ngủ, anh ấy bắt đầu chập mạch.
别为这些小错误发疯。【】Đừng chập mạch vì mấy lỗi nhỏ như vậy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chập mạch (Verb)

Danh từ + chập mạchTrạng từ + chập mạchTừ đi kèm + chập mạchchập mạch + Trạng từ
Kết hợp từ của chập mạch
Collocation
Ví dụ

脑子短路

đầu óc chập mạch

比赛时别让脑子短路。

Đừng để đầu óc chập mạch khi thi đấu.

Video ngữ cảnh