Anh - Việt
chấp nhận
Động từ
chấp nhận (Động từ)
Nghĩa 01 · đồng ý nhận [điều người khác yêu cầu hoặc đề ra]
接受
đồng ý nhận [điều người khác yêu cầu hoặc đề ra]
Ví dụ
他批准了公司的新政策。【】Cô ấy chấp nhận chính sách mới của công ty.
你不接受他们的条件吗?【】Bạn không chấp nhận các điều kiện của họ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa