Anh - Việt
chắp nhặt
Động từ
chắp nhặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy những thứ rời rạc từ nhiều nơi rồi ghép lại với nhau.
从各处收集零散材料并拼合在一起。
Lấy những thứ rời rạc từ nhiều nơi rồi ghép lại với nhau.
Ví dụ
他从多个来源搜集信息,写成报告。【】Anh ấy chắp nhặt thông tin từ nhiều nguồn để viết báo cáo.
她把旧故事拼凑起来讲给朋友听。【】Cô ấy chắp nhặt vài mẩu chuyện cũ để kể lại cho bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chắp nhặt (Verb)
chắp nhặt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拼凑证据 chắp nhặt bằng chứng | 警方拼凑证据以确定凶手。 Cảnh sát chắp nhặt bằng chứng để xác định hung thủ. |
拼凑事实真相 chắp nhặt sự thật | 历史学家必须从零散的文献中拼凑事实真相。 Các sử gia phải chắp nhặt sự thật từ những tài liệu rời rạc. |
编制名单 chắp nhặt danh sách | 秘书从几个部门汇总了一份嘉宾名单。 Thư ký đã chắp nhặt danh sách khách mời từ nhiều bộ phận. |
拼凑信息 chắp nhặt thông tin | 记者从多个来源拼凑信息,写出了这篇调查报道。 Nhà báo đã chắp nhặt thông tin từ nhiều nguồn để viết bài điều tra. |
汇总数据 chắp nhặt dữ liệu | 研究小组从旧报告中汇总了数据。 Nhóm nghiên cứu đã chắp nhặt dữ liệu từ các báo cáo cũ. |