Anh - Việt
chấp sự
Danh từ
chấp sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người giữ chức vụ hỗ trợ công việc lễ nghi hoặc công việc chung trong một tổ chức tôn giáo.
在宗教组织中协助处理礼仪或事务的职员。
Người giữ chức vụ hỗ trợ công việc lễ nghi hoặc công việc chung trong một tổ chức tôn giáo.
Ví dụ
执事在弥撒中协助神父。【】Chấp sự giúp linh mục trong thánh lễ.
教会又选出了两名执事。【】Nhà thờ đã bầu thêm hai chấp sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấp sự (Noun)
Danh từ + chấp sựSố lượng + chấp sựchấp sự + Giới từĐộng từ + chấp sự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
执事会 ban chấp sự | 执事会开会准备礼拜仪式。 Ban chấp sự họp để chuẩn bị cho buổi lễ. |