Anh - Việt
chạp
Danh từ
chạp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tháng thứ mười hai âm lịch, cũng là tháng cuối cùng của năm.
农历一年中的第十二个月,即年末的最后一个月。
Tháng thứ mười hai âm lịch, cũng là tháng cuối cùng của năm.
Ví dụ
母亲通常在腊月去买年货。【】Mẹ thường đi chợ sắm Tết vào tháng chạp.
腊月是家家户户打扫房屋迎接春节的时候。【】Tháng chạp là lúc cả nhà dọn dẹp nhà cửa đón Tết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạp (Noun)
Danh từ + chạpchạp + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
年终集市 chợ tháng chạp | 年终集市总是很热闹。 Chợ tháng chạp lúc nào cũng đông người. |
农历十二月底 cuối tháng chạp | 农历十二月底,全家都忙着准备迎接新年。 Cuối tháng chạp, cả nhà bận rộn chuẩn bị đón năm mới. |