Anh - Việt
chấp
Động từ
chấp (Động từ)
Nghĩa 01 · cho đối phương được hưởng những điều kiện nào đó lợi hơn khi bắt đầu cuộc chơi, cuộc đấu
让对方先行的条件
cho đối phương được hưởng những điều kiện nào đó lợi hơn khi bắt đầu cuộc chơi, cuộc đấu
Ví dụ
他比赛中让步给对手三分。【】Anh ấy chấp đối thủ ba điểm trong trận đấu.
我们不会让步他们的请求。【】Chúng tôi sẽ không chấp họ bất cứ điều kiện nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · địch lại mà không sợ đối phương có thế lợi hơn mình
勇敢面对对手
địch lại mà không sợ đối phương có thế lợi hơn mình
Ví dụ
他决定坚持反对不公平的法律。【】Anh ấy quyết định chấp đối luật bất công.
她不敢直接面对老板的批评吗?【】Cô ấy có dám chấp thẳng với lời phê bình của sếp không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · để bụng
心里不快
để bụng
Ví dụ
他一直记恨那个同事的错误。【】Anh ấy luôn chấp lỗi của đồng nghiệp đó.
你不应该怀恨过去的事情。【】Bạn không nên chấp những chuyện đã qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa