Anh - Việt
chập
Danh từĐộng từTính từ
chập (Danh từ)
Nghĩa 01 · khoảng thời gian tương đối ngắn
短暂的时刻
khoảng thời gian tương đối ngắn
Ví dụ
我在商店停留了一个短暂的时间。【】Cô ấy đợi một chập ngắn ở bến xe buýt.
他没有休息一小会儿吗?【】Anh ấy có nghỉ một chập ngắn hôm qua không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chập (Động từ)
Nghĩa 01 · đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một
并排连接
đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một
Ví dụ
工人们在一起接合电线。【】Công nhân chập các dây điện cẩn thận.
他们不拼接旧报纸。【】Họ không chập báo cũ lại với nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [dây điện, dây tóc đồng hồ, v.v.] chạm dính vào nhau [gây ra những trục trặc nào đó]
短路
[dây điện, dây tóc đồng hồ, v.v.] chạm dính vào nhau [gây ra những trục trặc nào đó]
Ví dụ
电线如果短路会很危险。【】Dây điện có thể chập và gây cháy.
这台机器不会电弧吗?【】Máy này có bị chập khi dùng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chập (Tính từ)
Nghĩa 01 · [tính tình] bất thường, hơi dở hơi, hâm hấp
有点怪
[tính tình] bất thường, hơi dở hơi, hâm hấp
Ví dụ
他穿着的衣服很奇怪,像有点儿怪异。【】Anh ấy mặc đồ rất chập hôm nay.
她今天的行为并不古怪,很正常。【】Cô ấy hôm nay không chập, rất bình thường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa