Anh - Việt
chấp uy
Động từ
chấp uy (Động từ)
Nghĩa 01 · chấp hành lệnh mà ra oai
强制执行命令
chấp hành lệnh mà ra oai
Ví dụ
经理在周五会议上大声强行维持秩序。【】Quản lý chấp uy lớn tiếng tại cuộc họp thứ Sáu.
兰在九A班分配任务时没有强行施令。【】Lan không chấp uy khi phân công việc ở lớp 9A.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa