Anh - Việt

Bản dịch của từ Chất bốc trong tiếng Trung

chất bốc

Danh từ

chất bốc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các khí và hơi dễ cháy thoát ra từ than khi bị nung nóng.

煤等燃料受热时挥发出来的可燃气体和成分。

Các khí và hơi dễ cháy thoát ra từ than khi bị nung nóng.

Ví dụ
含挥发分越多的煤越容易点燃。【】Than càng nhiều chất bốc thì càng dễ bắt lửa.
工程师检测煤中的挥发物以判断其质量。【】Người ta đo chất bốc trong than để kiểm tra chất lượng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chất bốc (Noun)

Danh từ + chất bốcchất bốc + Tính từĐộng từ + chất bốc
Kết hợp từ của chất bốc
Collocation
Ví dụ

挥发分含量

hàm lượng chất bốc

这种煤的挥发分含量相当高。

Hàm lượng chất bốc của loại than này khá cao.

Video ngữ cảnh