Anh - Việt
chất chỉ thị
Danh từ
chất chỉ thị (Danh từ)
Nghĩa 01 · chất có khả năng thay đổi tính chất một cách đột biến và dễ quan sát dưới tác dụng của sự thay đổi môi trường, thường dùng để xác định sự bắt đầu hay kết thúc của một phản ứng hoá học
指示剂
chất có khả năng thay đổi tính chất một cách đột biến và dễ quan sát dưới tác dụng của sự thay đổi môi trường, thường dùng để xác định sự bắt đầu hay kết thúc của một phản ứng hoá học
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa