Anh - Việt
chất chính
Động từ
chất chính (Động từ)
Nghĩa 01 · Hỏi lại cho rõ ràng để kiểm tra xem điều gì có đúng hay không.
反复追问以核实是否属实。
Hỏi lại cho rõ ràng để kiểm tra xem điều gì có đúng hay không.
Ví dụ
妈妈追问儿子那笔花掉的钱是怎么回事。【】Mẹ chất chính con về số tiền đã tiêu.
警方审问嫌疑人案发时的行踪。【】Công an chất chính nghi phạm về thời gian có mặt tại hiện trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất chính (Verb)
chất chính + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
交叉询问证人 chất chính nhân chứng | 律师开始就事发时间对证人进行交叉询问。 Luật sư bắt đầu chất chính nhân chứng về thời điểm xảy ra vụ việc. |
质疑证词 chất chính lời khai | 法官质疑被告的证词,因为其中存在许多矛盾。 Thẩm phán chất chính lời khai của bị cáo vì có nhiều mâu thuẫn. |
再次核对数据 chất chính lại số liệu | 会计在提交报告前必须再次核对数据。 Kế toán phải chất chính lại số liệu trước khi nộp báo cáo. |
对决定提出质疑 chất chính quyết định | 许多居民对地方政府的收地决定提出了质疑。 Nhiều người dân đã chất chính quyết định thu hồi đất của chính quyền địa phương. |