Anh - Việt
chắt chiu
Động từ
chắt chiu (Động từ)
Nghĩa 01 · dành dụm cẩn thận từng ít một vì coi là quý
小心储蓄
dành dụm cẩn thận từng ít một vì coi là quý
Ví dụ
他每天都节省一点钱买书。【】Anh ấy chắt chiu từng đồng mỗi ngày để mua sách mới.
她不节省食物,家里经常浪费。【】Cô ấy không chắt chiu thức ăn, nhà thường lãng phí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · chăm chút, nâng niu từng li từng tí vì coi là quý
珍惜小物
chăm chút, nâng niu từng li từng tí vì coi là quý
Ví dụ
她珍惜每一个友情的时刻。【】Cô ấy chắt chiu từng khoảnh khắc của tình bạn.
你不应该不珍惜这些礼物吗?【】Bạn không nên không chắt chiu những món quà này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa