Anh - Việt
chát chúa
Tính từ
chát chúa (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có âm thanh quá to, cao và chói tai, gây cảm giác khó chịu.
声音又高又刺耳,令人不舒服。
Có âm thanh quá to, cao và chói tai, gây cảm giác khó chịu.
Ví dụ
刺耳的汽车喇叭声吓了我一跳。【】Tiếng còi xe chát chúa làm tôi giật mình.
隔壁咖啡馆的音乐听起来很刺耳。【】Nhạc từ quán bên cạnh nghe thật chát chúa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chát chúa (Adjective)
Danh từ + chát chúa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
刺耳的嗓音 giọng chát chúa | 她用刺耳的嗓音说话,让大家很不舒服。 Cô ấy nói bằng giọng chát chúa khiến mọi người khó chịu. |
刺耳的笑声 tiếng cười chát chúa | 他刺耳的笑声传遍了整个房间。 Tiếng cười chát chúa của anh ta vang khắp căn phòng. |
刺耳的警报声 tiếng còi chát chúa | 街上传来刺耳的警报声。 Một tiếng còi chát chúa vang lên ngoài đường. |
刺耳的声音 âm thanh chát chúa | 机器发出的刺耳声音让我头痛。 Âm thanh chát chúa từ chiếc máy làm tôi đau đầu. |
震耳欲聋的音乐 nhạc chát chúa | 邻居把震耳欲聋的音乐放到半夜。 Hàng xóm mở nhạc chát chúa đến tận nửa đêm. |