Anh - Việt
chất đạm
Danh từ
chất đạm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất dinh dưỡng có trong thịt, cá, trứng, đậu và sữa, giúp cơ thể xây dựng và phục hồi mô.
一种存在于肉、蛋、奶和豆类中的营养物质,是人体组织的重要组成部分。
Chất dinh dưỡng có trong thịt, cá, trứng, đậu và sữa, giúp cơ thể xây dựng và phục hồi mô.
Ví dụ
我孩子早餐总吃鸡蛋,因为鸡蛋富含蛋白质。【】Bữa sáng của con tôi luôn có trứng vì trứng giàu chất đạm.
举重的人常吃鸡肉来补充蛋白质。【】Người tập gym thường ăn nhiều thịt gà để bổ sung chất đạm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất đạm (Noun)
Danh từ + chất đạmTính từ + chất đạmchất đạm + Danh từĐộng từ + chất đạm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蛋白质摄入量 lượng chất đạm | 健身的人在训练后需要增加蛋白质的摄入量。 Người tập gym cần tăng lượng chất đạm sau khi luyện tập. |
蛋白质来源 nguồn chất đạm | 扁豆是一种价格实惠的植物蛋白来源。 Đậu lăng là nguồn chất đạm thực vật rẻ tiền. |
蛋白质含量 hàm lượng chất đạm | 大豆的蛋白质含量相当高。 Hàm lượng chất đạm trong đậu nành khá cao. |
蛋白粉 bột chất đạm | 训练后,他把蛋白粉和牛奶混合在一起。 Sau buổi tập, anh ấy pha bột chất đạm với sữa. |