Anh - Việt

Bản dịch của từ Chất đốt trong tiếng Trung

chất đốt

Danh từ

chất đốt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chất khi cháy tỏa ra nhiều nhiệt, dùng để đun nấu, sưởi ấm hoặc chạy máy.

可燃烧并释放热量,用于做饭、取暖或驱动机器的物质。

Chất khi cháy tỏa ra nhiều nhiệt, dùng để đun nấu, sưởi ấm hoặc chạy máy.

Ví dụ
我家用木炭作燃料做饭。【】Gia đình tôi dùng than củi làm chất đốt để nấu ăn.
在许多农村地区,木柴仍是主要的燃料来源。【】Ở nhiều vùng nông thôn, củi vẫn là nguồn chất đốt chính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chất đốt (Noun)

Danh từ + chất đốtTính từ + chất đốtchất đốt + Tính từĐộng từ + chất đốt
Kết hợp từ của chất đốt
Collocation
Ví dụ

燃料价格

giá chất đốt

燃料价格上涨推高了生活成本。

Mỗi khi giá chất đốt tăng, chi phí sinh hoạt cũng tăng theo.

Video ngữ cảnh