Anh - Việt
chất hữu cơ
Danh từ
chất hữu cơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · tên gọi chung các hợp chất của carbon tạo nên cơ thể của động vật và thực vật; phân biệt với chất vô cơ
有机物; 由碳构成的植物和动物的身体
tên gọi chung các hợp chất của carbon tạo nên cơ thể của động vật và thực vật; phân biệt với chất vô cơ
Ví dụ
这个土壤含有丰富的有机物。【】Đất này chứa nhiều chất hữu cơ phong phú.
我们不能忽视水中的有机化合物。【】Chúng ta không thể bỏ qua các chất hữu cơ trong nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa