Anh - Việt
chất keo
Danh từ
chất keo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất giống như keo dán, khi hòa tan trong nước thì có độ dính.
一种像胶水一样的物质,溶于水后有黏性。
Chất giống như keo dán, khi hòa tan trong nước thì có độ dính.
Ví dụ
制造商在冰淇淋中加入胶体,使其更加细滑。【】Người ta thêm chất keo vào kem để kem mịn hơn.
这种明胶是从动物骨头中提取的。【】Loại này được làm từ chất keo của xương động vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất keo (Noun)
Danh từ + chất keochất keo + Tính từĐộng từ + chất keo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胶体溶液 dung dịch chất keo | 牛奶是一种复杂的胶体溶液。 Sữa là một dung dịch chất keo phức tạp. |
胶体颗粒 hạt chất keo | 胶体颗粒均匀分散在水中。 Các hạt chất keo phân tán đều trong nước. |