Anh - Việt
chất khí
Danh từ
chất khí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật chất ở thể khí, không có hình dạng hay thể tích cố định.
处于气态的物质。
Vật chất ở thể khí, không có hình dạng hay thể tích cố định.
Ví dụ
这种气体没有颜色,也没有气味。【】Chất khí này không màu và không mùi.
工厂向空气中排放大量有害气体。【】Nhà máy thải ra nhiều chất khí độc hại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất khí (Noun)
chất khí + Danh từchất khí + Tính từĐộng từ + chất khí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
温室气体 chất khí nhà kính | 二氧化碳是主要的温室气体。 Carbon dioxide là một chất khí nhà kính chủ yếu. |