Anh - Việt
chất khoáng
Danh từ
chất khoáng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất vô cơ tự nhiên, thường ở thể rắn, có trong đất đá và nước.
天然存在的无机固体物质。
Chất vô cơ tự nhiên, thường ở thể rắn, có trong đất đá và nước.
Ví dụ
牛奶含有丰富的矿物质和钙,有助于骨骼强壮。【】Sữa chứa nhiều chất khoáng và canxi giúp xương chắc khỏe.
这种泉水富含天然矿物质。【】Nước suối này có nhiều chất khoáng tự nhiên tốt cho sức khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất khoáng (Noun)
Danh từ + chất khoángTính từ + chất khoángchất khoáng + Tính từĐộng từ + chất khoáng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
矿物质补充剂 viên bổ sung chất khoáng | 他每天早上服用矿物质补充剂。 Anh ấy uống viên bổ sung chất khoáng mỗi sáng. |
矿物质含量 hàm lượng chất khoáng | 这种水的矿物质含量很高。 Nước này có hàm lượng chất khoáng cao. |
矿物质来源 nguồn chất khoáng | 牛奶是骨骼所需矿物质的重要来源。 Sữa là nguồn chất khoáng quan trọng cho xương. |