Anh - Việt
chất liệu
Danh từ
chất liệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật hoặc loại vải được dùng để làm ra một sản phẩm.
制作产品所用的材料或布料。
Vật hoặc loại vải được dùng để làm ra một sản phẩm.
Ví dụ
这件衬衫是用柔软的面料做的。【】Chiếc áo này được may bằng chất liệu mềm mại.
木材是制作家具的常见材料。【】Gỗ là chất liệu phổ biến để làm bàn ghế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất liệu (Noun)
chất liệu + Danh từchất liệu + Tính từchất liệu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
棉质布料 chất liệu cotton | 这件衬衫是用柔软的棉质布料做的。 Áo này có chất liệu cotton mềm mại. |