Anh - Việt
chất lỏng
Danh từ
chất lỏng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất có thể chảy, có thể tích nhất định và mang hình dạng của vật chứa.
能流动、体积一定但形状随容器改变的物质。
Chất có thể chảy, có thể tích nhất định và mang hình dạng của vật chứa.
Ví dụ
水是身体所需的液体。【】Nước là chất lỏng cần thiết cho cơ thể.
技术员检查发动机里的液体。【】Kỹ thuật viên kiểm tra chất lỏng trong động cơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất lỏng (Noun)
chất lỏng + Danh từchất lỏng + Giới từchất lỏng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
体液 chất lỏng cơ thể | 血液是一种体液。 Máu là một loại chất lỏng cơ thể. |