Anh - Việt

Bản dịch của từ Chắt mót trong tiếng Trung

chắt mót

Động từ

chắt mót (Động từ)

Nghĩa 01 · Thu nhặt từng chút một, thường là tiền bạc hoặc đồ đạc, để dành dụm.

一点一点地收集、积攒,多用于钱财或物品。

Thu nhặt từng chút một, thường là tiền bạc hoặc đồ đạc, để dành dụm.

Ví dụ
我奶奶一点一点攒钱,把孩子养大。【】Bà tôi chắt mót từng đồng để nuôi các con.
收获后,村民在田里一粒一粒地捡拾遗落的稻谷。【】Sau mùa gặt, người dân chắt mót từng hạt thóc rơi vãi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chắt mót (Verb)

chắt mót + Danh từchắt mót + Trạng từchắt mót + Động từ
Kết hợp từ của chắt mót
Collocation
Ví dụ

东拼西凑攒钱

chắt mót tiền

他多年来东拼西凑攒钱买房。

Anh ấy chắt mót tiền suốt nhiều năm để mua nhà.

一分一分地攒钱

chắt mót từng đồng

老太太一分一分地攒钱,供孩子读书。

Bà cụ chắt mót từng đồng để nuôi con ăn học.

搜集信息

chắt mót thông tin

记者从多个渠道搜集信息。

Nhà báo chắt mót thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.

汲取经验

chắt mót kinh nghiệm

她从前辈专家那里汲取经验。

Cô ấy chắt mót kinh nghiệm từ các chuyên gia đi trước.

Video ngữ cảnh