Anh - Việt
chất thải
Danh từ
chất thải (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật chất bị loại bỏ sau khi sử dụng hoặc được tạo ra từ hoạt động sản xuất, sinh hoạt.
使用后被丢弃或在生产、生活中产生的不需要的物质。
Vật chất bị loại bỏ sau khi sử dụng hoặc được tạo ra từ hoạt động sản xuất, sinh hoạt.
Ví dụ
工厂必须在排入河流前处理废弃物。【】Nhà máy phải xử lý chất thải trước khi xả ra sông.
塑料废弃物会危害海洋环境。【】Chất thải nhựa gây hại cho môi trường biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất thải (Noun)
Danh từ + chất thảichất thải + Danh từchất thải + Tính từĐộng từ + chất thải
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
废物倾倒场 bãi chất thải | 居民反对在学校附近建设废物倾倒场。 Người dân phản đối việc xây bãi chất thải gần trường học. |