Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạt trong tiếng Trung

chạt

Danh từ

chạt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nước biển được lọc qua cát rồi phơi để lấy muối theo lối làm muối thủ công.

经沙土过滤后用于晒盐的咸水。

Nước biển được lọc qua cát rồi phơi để lấy muối theo lối làm muối thủ công.

Ví dụ
盐农把盐卤倒进晒田里,让它结晶成盐。【】Người làm muối đổ nước chạt vào ruộng phơi để kết tinh thành muối.
盐卤先经过沙子过滤,再晒成白色的盐。【】Nước chạt được lọc qua cát trước khi đem phơi thành muối trắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khoảng đất được đắp cao và làm phẳng để chứa nước chạt và phơi cho nước bốc hơi lấy muối.

用于盛放盐卤、晒制食盐的平整土池。

Khoảng đất được đắp cao và làm phẳng để chứa nước chạt và phơi cho nước bốc hơi lấy muối.

Ví dụ
农民修筑高起的盐田,用来晾晒海水制盐。【】Người dân đắp chạt cao để phơi nước mặn lấy muối.
盐田已经整平,准备在旱季晒盐。【】Chạt đã được san phẳng để chuẩn bị phơi muối mùa khô.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạt (Noun)

chạt + Danh từchạt + Động từ
Kết hợp từ của chạt
Collocation
Ví dụ

卤水

nước chạt

盐农把卤水倒入盐田中晒干。

Người làm muối đổ nước chạt vào các ô để phơi nắng.

制盐业

nghề chạt

他年轻时就从事制盐行业。

Anh ấy theo nghề chạt từ khi còn trẻ.

盐田

ruộng chạt

沿海盐田是全年收获食盐的地方。

Ruộng chạt ven biển là nơi thu hoạch muối quanh năm.

Video ngữ cảnh