Anh - Việt

Bản dịch của từ Chất xám trong tiếng Trung

chất xám

Danh từ

chất xám (Danh từ)

Nghĩa 01 · mô cấu tạo bởi rất nhiều tế bào thần kinh có màu xám nằm ở vỏ ngoài của não; thường dùng để chỉ tri thức, trí tuệ, óc sáng tạo

大脑灰质

mô cấu tạo bởi rất nhiều tế bào thần kinh có màu xám nằm ở vỏ ngoài của não; thường dùng để chỉ tri thức, trí tuệ, óc sáng tạo

Ví dụ
他的大脑中有丰富的灰质。【】Anh ấy có nhiều chất xám trong não để giải quyết vấn đề.
你没有足够的灰质来理解这个问题吗?【】Bạn không có đủ chất xám để hiểu câu hỏi này sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh