Anh - Việt
chặt xiềng
Động từ
chặt xiềng (Động từ)
Nghĩa 01 · Phá bỏ sự kìm kẹp, áp bức để giành lại tự do.
摆脱束缚,获得自由。
Phá bỏ sự kìm kẹp, áp bức để giành lại tự do.
Ví dụ
这场起义让人民挣脱了殖民统治的枷锁。【】Cuộc khởi nghĩa đã chặt xiềng cho người dân khỏi ách đô hộ.
教育帮助我们挣脱贫穷的枷锁。【】Giáo dục giúp chúng ta chặt xiềng sự nghèo khó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chặt xiềng (Verb)
chặt xiềng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
打破奴役的枷锁 chặt xiềng nô lệ | 这场革命为整个民族打破了奴役的枷锁。 Cuộc cách mạng đã chặt xiềng nô lệ cho cả dân tộc. |
打破压迫的枷锁 chặt xiềng áp bức | 这场运动决心打破压迫的枷锁。 Phong trào đấu tranh quyết tâm chặt xiềng áp bức. |
摆脱殖民统治的枷锁 chặt xiềng ách thực dân | 新协定帮助摆脱了殖民统治的枷锁。 Hiệp định mới đã giúp chặt xiềng ách thực dân. |
解放国家 chặt xiềng cho đất nước | 这位领袖倾尽全力解放国家。 Người lãnh đạo đã dốc sức chặt xiềng cho đất nước. |