chất xúc tác
chất xúc tác (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất làm phản ứng hóa học xảy ra nhanh hơn mà không bị tiêu hao sau phản ứng.
能加快化学反应速度且自身不被消耗的物质。
Chất làm phản ứng hóa học xảy ra nhanh hơn mà không bị tiêu hao sau phản ứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người, sự việc hoặc yếu tố làm cho một thay đổi hay quá trình diễn ra nhanh hơn.
促使某种变化或过程更快发生的人、事情或因素。
Người, sự việc hoặc yếu tố làm cho một thay đổi hay quá trình diễn ra nhanh hơn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất xúc tác (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
变革的催化剂 chất xúc tác cho sự thay đổi | 这场危机成为公司变革的催化剂。 Cuộc khủng hoảng trở thành chất xúc tác cho sự thay đổi trong công ty. |
经济增长的催化剂 chất xúc tác cho tăng trưởng kinh tế | 对教育的投资可以成为经济增长的催化剂。 Đầu tư vào giáo dục có thể là chất xúc tác cho tăng trưởng kinh tế. |
反应中的催化剂 chất xúc tác trong phản ứng | 反应中的催化剂在反应结束后不会被消耗掉。 Chất xúc tác trong phản ứng không bị tiêu hao sau khi phản ứng kết thúc. |
创新的催化剂 chất xúc tác cho đổi mới | 良性竞争可以成为创新的催化剂。 Cạnh tranh lành mạnh có thể là chất xúc tác cho đổi mới. |