Anh - Việt

Bản dịch của từ Chàu bạu trong tiếng Trung

chàu bạu

Tính từ

chàu bạu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Tỏ vẻ hờn dỗi, mặt nặng ra vì khó chịu hoặc buồn bực.

因不满或不高兴而板着脸、闷闷不乐的样子。

Tỏ vẻ hờn dỗi, mặt nặng ra vì khó chịu hoặc buồn bực.

Ví dụ
小女孩因为不能出去玩,整个上午都闷闷不乐。【】Con bé chàu bạu cả buổi vì không được đi chơi.
他被妈妈骂了以后,一脸不高兴。【】Anh ấy chàu bạu vì bị mẹ mắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chàu bạu (Adjective)

Danh từ + chàu bạuchàu bạu + Danh từĐộng từ + chàu bạu
Kết hợp từ của chàu bạu
Collocation
Ví dụ

一副闷闷不乐的表情

mặt chàu bạu

他站在房间角落,一副闷闷不乐的样子。

Nó đứng ở góc phòng với mặt chàu bạu.

一副闷闷不乐的神情

vẻ chàu bạu

她带着一副闷闷不乐的神情看着我。

Cô ấy nhìn tôi với vẻ chàu bạu.

Video ngữ cảnh