Anh - Việt
chẫu chàng
Danh từ
chẫu chàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài ếch nhỏ, thân và chân mảnh, dài, sống trên cây và nhảy rất xa.
一种小型树栖蛙类,身体纤细,四肢修长,能跳得很远。
Loài ếch nhỏ, thân và chân mảnh, dài, sống trên cây và nhảy rất xa.
Ví dụ
昨晚,我听到稻田里有树蛙在叫。【】Tối qua, tôi nghe thấy chẫu chàng kêu ngoài ruộng.
树蛙通常生活在池塘附近的树上。【】Chẫu chàng thường sống trên cây gần ao hồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẫu chàng (Noun)
Danh từ + chẫu chàngchẫu chàng + Tính từchẫu chàng + Động từĐộng từ + chẫu chàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
树蛙的叫声 tiếng chẫu chàng | 雨后,树蛙的叫声响彻池塘。 Tiếng chẫu chàng kêu vang khắp đầm sau cơn mưa. |
树蛙种类 loài chẫu chàng | 这是一种生活在树上的树蛙。 Đây là một loài chẫu chàng sống trên cây. |