Anh - Việt
châu chấu ma
Danh từ
châu chấu ma (Danh từ)
Nghĩa 01 · châu chấu màu nâu, nhỏ hơn châu chấu thường
小棕色蝗虫
châu chấu màu nâu, nhỏ hơn châu chấu thường
Ví dụ
今早,兰在草坪上看见了一只小型棕色蚱蜢。【】Sáng nay, Lan thấy châu chấu ma trên bãi cỏ.
俱乐部没有在公园捕捉小型蚱蜢。【】Câu lạc bộ không bắt châu chấu ma trong công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa