Anh - Việt
châu chấu
Danh từ
châu chấu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài côn trùng có chân sau dài, nhảy giỏi, thường ăn lá cây và mùa màng.
一种后腿长、善跳跃、常吃植物和庄稼的昆虫。
Loài côn trùng có chân sau dài, nhảy giỏi, thường ăn lá cây và mùa màng.
Ví dụ
一只蚱蜢正在草地上跳。【】Một con châu chấu đang nhảy trên bãi cỏ.
一群蝗虫吃掉了田里许多稻苗。【】Đàn châu chấu đã ăn nhiều cây lúa trong ruộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châu chấu (Noun)
Danh từ + châu chấuchâu chấu + Danh từchâu chấu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群蝗虫 đàn châu chấu | 一群蝗虫飞过了田野。 Một đàn châu chấu đã bay qua cánh đồng. |
蝗灾 nạn châu chấu | 蝗灾毁坏了许多稻田。 Nạn châu chấu đã phá hủy nhiều cánh đồng lúa. |