Anh - Việt
cháu dâu
Danh từ
cháu dâu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vợ của cháu trai, tức là người phụ nữ lấy con trai của anh chị em hoặc con của con mình.
孙子或侄子的妻子。
Vợ của cháu trai, tức là người phụ nữ lấy con trai của anh chị em hoặc con của con mình.
Ví dụ
她非常疼爱自己的孙媳妇。【】Bà rất yêu quý cháu dâu của mình.
我的侄媳是一位优秀的医生。【】Cháu dâu tôi là một bác sĩ giỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháu dâu (Noun)
Danh từ + cháu dâucháu dâu + Tính từĐộng từ + cháu dâu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
儿媳和孙媳 con dâu và cháu dâu | 儿媳和孙媳都把她照顾得很周到。 Con dâu và cháu dâu đều chăm sóc bà rất chu đáo. |