Anh - Việt
cháu đích tôn
Danh từ
cháu đích tôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cháu trai thuộc dòng chính bên nội, thường là con trai trưởng của con trai trưởng.
父系直系中的长孙,通常指长子的长子。
Cháu trai thuộc dòng chính bên nội, thường là con trai trưởng của con trai trưởng.
Ví dụ
他是父系直系的长孙,所以常代表家庭。【】Anh ấy là cháu đích tôn nên thường đại diện cho gia đình.
祖父母为他们的嫡长孙感到非常自豪。【】Ông bà rất tự hào về cháu đích tôn của mình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháu đích tôn (Noun)
Danh từ + cháu đích tôncháu đích tôn + Động từĐộng từ + cháu đích tôn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嫡长孙 người cháu đích tôn | 南是家里的嫡长孙。 Anh Nam là người cháu đích tôn của gia đình. |
嫡长孙的角色 vai trò cháu đích tôn | 在一些家庭中,嫡长孙的角色仍然很受重视。 Trong một số gia đình, vai trò cháu đích tôn vẫn được coi trọng. |