Anh - Việt
chầu hát
Danh từ
chầu hát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Buổi hát và nghe ca trù hoặc hát ả đào thời xưa, khi người ta tụ họp thưởng thức các ca nữ chuyên nghiệp.
旧时聆听职业女歌手演唱的传统娱乐聚会。
Buổi hát và nghe ca trù hoặc hát ả đào thời xưa, khi người ta tụ họp thưởng thức các ca nữ chuyên nghiệp.
Ví dụ
很久以前,长辈们晚上常去参加传统的歌会。【】Ngày xưa, các cụ thường đi dự chầu hát vào buổi tối.
祖父说,歌会曾在京城非常受欢迎。【】Ông tôi kể rằng chầu hát từng rất được ưa chuộng ở kinh thành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chầu hát (Noun)
chầu hát + Danh từchầu hát + Tính từĐộng từ + chầu hát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ca trù 歌唱会 chầu hát ca trù | 昨晚我们在一家小店观看了ca trù歌唱会。 Tối qua chúng tôi xem chầu hát ca trù ở một quán nhỏ. |
ả đào 歌唱会 chầu hát ả đào | 贵客喜欢在月夜欣赏ả đào歌唱会。 Khách quý thích nghe chầu hát ả đào trong đêm trăng. |