Anh - Việt
chầu hẫu
Tính từ
chầu hẫu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ gợi tả dáng ngồi hoặc đứng chực bên cạnh, chăm chú chờ đợi hoặc hóng chuyện.
坐或站在旁边,急切地等待或围观。
Từ gợi tả dáng ngồi hoặc đứng chực bên cạnh, chăm chú chờ đợi hoặc hóng chuyện.
Ví dụ
孩子们守在炉子旁边,等奶奶分蛋糕。【】Mấy đứa trẻ chầu hẫu bên bếp, chờ bà chia bánh.
邻居们在屋外闲站着,急着想看发生了什么。【】Cả xóm chầu hẫu trước nhà, mong xem chuyện gì đã xảy ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chầu hẫu (Adjective)
chầu hẫu + Trạng từchầu hẫu + Động từĐộng từ + chầu hẫu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在身边转来转去 chầu hẫu bên cạnh | 那只狗整个下午都在主人身边转来转去。 Con chó chầu hẫu bên cạnh chủ suốt buổi chiều. |