Anh - Việt
châu lệ
Danh từ
châu lệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nước mắt, cách nói trang trọng hoặc mang tính văn chương.
眼泪,多用于书面或文学语境。
Nước mắt, cách nói trang trọng hoặc mang tính văn chương.
Ví dụ
看到洪灾中的孩子们,琳姨流下了眼泪。【】Sau khi thấy trẻ vùng lũ, cô Linh rơi châu lệ.
读着那封旧信,外婆忍不住落下了泪水。【】Đọc bức thư cũ, bà ngoại không kìm được châu lệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châu lệ (Noun)
Số lượng + châu lệchâu lệ + Tính từchâu lệ + Động từĐộng từ + châu lệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
两行热泪 hai hàng châu lệ | 两行热泪顺着老人的脸颊流下。 Hai hàng châu lệ lăn dài trên má bà cụ. |