Anh - Việt
châu lị
Danh từ
châu lị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi đặt các cơ quan hành chính của một châu dưới thời phong kiến.
封建时期一州的行政机关所在地。
Nơi đặt các cơ quan hành chính của một châu dưới thời phong kiến.
Ví dụ
这座古城曾是欢州的州治。【】Thành cổ này từng là châu lị của châu Hoan.
官员在那个州的行政中心办公。【】Các quan lại làm việc tại châu lị của châu ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châu lị (Noun)
châu lị + Danh từchâu lị + Tính từĐộng từ + châu lị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
该州的州治 châu lị của châu | 这座城镇曾是该州数百年的州治。 Thành này từng là châu lị của châu trong nhiều thế kỷ. |