Anh - Việt

Bản dịch của từ Châu luỵ trong tiếng Trung

châu luỵ

Động từ

châu luỵ (Động từ)

Nghĩa 01 · Hạ mình, cúi đầu luồn cúi để cầu xin hoặc lấy lòng người có quyền thế.

谦卑地向有权势的人讨好或请求。

Hạ mình, cúi đầu luồn cúi để cầu xin hoặc lấy lòng người có quyền thế.

Ví dụ
他从不在老板面前卑躬屈膝,只为了求得升职。【】Anh ấy không bao giờ châu luỵ trước sếp để xin thăng chức.
尽管被冤枉,她仍不肯向有权势的人低声下气。【】Dù bị oan, cô vẫn không chịu châu luỵ trước kẻ quyền thế.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của châu luỵ (Verb)

Danh từ + châu luỵchâu luỵ + Danh từchâu luỵ + Động từĐộng từ + châu luỵ
Kết hợp từ của châu luỵ
Collocation
Ví dụ

卑躬屈膝的态度

thái độ châu luỵ

卑躬屈膝的态度让他失去了大家的信任。

Thái độ châu luỵ khiến anh ta mất lòng tin.