Anh - Việt
châu mục
Danh từ
châu mục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Viên quan đứng đầu bộ máy cai trị một châu thời xưa.
古代统领一州行政的长官。
Viên quan đứng đầu bộ máy cai trị một châu thời xưa.
Ví dụ
史书记载许多州牧统治百姓非常严苛。【】Sử sách ghi lại nhiều châu mục đã cai trị dân rất hà khắc.
国王派遣一位新的州牧前去镇守边境。【】Vua cử một châu mục mới xuống trấn giữ vùng biên giới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châu mục (Noun)
Danh từ + châu mụcTừ đi kèm + châu mụcĐộng từ + châu mục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
州牧之职 chức châu mục | 当时州牧一职权力很大。 Chức châu mục thời ấy có quyền lực rất lớn. |